Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词

yāngjíchíyú

Nghĩa tiếng Việt

tai họa lan sang người vô tội, vạ lây

Âm Hán Việt

ương cập trì ngư

4 chữ26 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 歹 (việc xấu, tồi, trái, bậy)

9 nét

Bộ: 又 (lại)

3 nét

Bộ: 氵 (nước)

6 nét

Bộ: 鱼 (con cá)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thành ngữ này thường dùng để chỉ việc bị liên lụy một cách oan uổng

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

ương cập trì ngư

Từng chữ

  • 殃ươngsự rủi ro, tai vạ
  • 及cậptới, đến, kịp; bằng; cùng với, và
  • 池trìcái ao
  • 鱼ngưcon cá

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 城门失火,殃及池鱼。Chéngmén shīhuǒ, yāngjíchíyú thanh 2

    Thành môn cháy, vạ lây đến cá dưới ao

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.