Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
ōu殴
dǎ打

Nghĩa tiếng Việt

đánh đập

Âm Hán Việt

ẩu đả

2 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 殳 (thù (binh khí))

8 nét

Bộ: 扌 (cái tay)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là ngoại động từ, thường mang tân ngữ trực tiếp chỉ người bị hại

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

ẩu đả

Từng chữ

  • 殴ẩuđánh nhau bằng gậy
  • 打đảđánh, đập; gọi (điện thoại); chơi (bóng); từ (giới từ)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1因yīn thanh 1为wèi thanh 4殴ōu thanh 1打dǎ thanh 3别bié thanh 2人rén thanh 2被bèi thanh 4警jǐng thanh 3察chá thanh 2带dài thanh 4走zǒu thanh 3了le thanh 5。

    Anh ta bị cảnh sát đưa đi vì hành hung người khác.

  • 法fǎ thanh 3律lǜ thanh 4禁jìn thanh 4止zhǐ thanh 3殴ōu thanh 1打dǎ thanh 3他tā thanh 1人rén thanh 2。

    Pháp luật cấm hành hung người khác.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.