Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Phó từ副词Tính từ形容词
Thường làm trạng ngữ đứng trước động từ hành vi để thể hiện thái độ dứt khoát khi đưa ra quyết định
Phó từ 副词
Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Âm Hán Việt
nghị nhiên quyết nhiên
Từng chữ
- 毅nghịquả quyết, cứng cỏi
- 然nhiênnhư thế, vậy; nhưng; hậu tố (突然, 当然)
- 决quyếtquyết định, quyết; nhất định; vỡ (đê)
- 然nhiênnhư thế, vậy; nhưng; hậu tố (突然, 当然)
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 她毅然决然地离开了家乡
Cô ấy đã dứt khoát rời xa quê hương.
- 他毅然决然地辞职了
Anh ấy đã kiên quyết từ chức.
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.