Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungLiên từ连词
měi每
dāng当

Nghĩa tiếng Việt

mỗi khi, bất cứ khi nào, liên từ thời gian chỉ sự lặp lại: mỗi lần điều kiện A xảy ra thì kết quả B cũng xảy ra.

Âm Hán Việt

mỗi đương

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 毋 (chớ, đừng)

7 nét

Bộ: 彐 (mõm con lợn)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Liên từ连词

Thường đứng đầu mệnh đề phụ chỉ thời gian để dẫn dắt một sự việc lặp lại theo quy luật

  • Liên từ 连词

    Nối từ, cụm từ hoặc mệnh đề: 和, 但是, 因为…所以…. Lưu ý 和 chỉ nối danh từ, không nối hai câu như 'và' tiếng Việt.

Âm Hán Việt

mỗi đương

Từng chữ

  • 每mỗimỗi một
  • 当đươnglàm, đảm nhiệm; khi, lúc; nên, cần (dāng); thích đáng; coi như (dàng)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

每当 thường dùng trong cấu trúc 每当…就… (mỗi khi … thì …); mang tính văn viết hơn 每次 (dùng trong hội thoại).

Câu ví dụ

  • 每当我听到这首歌,就会想起童年。Měi dāng wǒ tīngdào zhè shǒu gē, jiù huì xiǎngqǐ tóngnián. thanh 3

    Mỗi khi tôi nghe bài hát này, lại nhớ về tuổi thơ.

  • 每当下雨,他就很担心老人。Měi dāng xià yǔ, tā jiù hěn dānxīn lǎorén. thanh 3

    Mỗi khi trời mưa, anh ấy lại rất lo lắng cho người già.

  • 每当遇到困难,她都不放弃。Měi dāng yùdào kùnnán, tā dōu bù fàngqì. thanh 3

    Mỗi khi gặp khó khăn, cô ấy không bao giờ bỏ cuộc.

  • 每当春天来临,公园里开满了花。Měi dāng chūntiān láilín, gōngyuán lǐ kāi mǎnle huā. thanh 3

    Mỗi khi mùa xuân đến, công viên nở đầy hoa.

Kết hợp thường gặp

  • 每měi thanh 3当dāng thanh 1此cǐ thanh 3时shí thanh 2

    mỗi khi lúc này

  • 每当想起měi dāng xiǎngqǐ thanh 3

    mỗi khi nhớ đến

  • 每当遇到měi dāng yùdào thanh 3

    mỗi khi gặp phải

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.