Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
bǐ比
fang方

Nghĩa tiếng Việt

ví dụ, lấy ví dụ

Âm Hán Việt

tỉ phương

2 chữ8 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 曲0 轻

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 比 (so sánh, đọ, bì)

4 nét

Bộ: 方 (phương, phía)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Thường dùng làm danh từ làm tân ngữ cho động từ 打 hoặc làm động từ đứng đầu câu để đưa ra giả định

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

tỉ phương

Từng chữ

  • 比tỉso sánh, đọ, bì; thi đua; ngang bằng, như; trội hơn; tỉ số, tỷ lệ
  • 方phươngphương, phía; vuông; phương pháp; phương thuốc

Tầng từ vựng

Dùng để đưa ví dụ, minh họa. Thường đi với 打, 说.

Câu ví dụ

  • 打个比方,就像吃饭一样。Dǎ gè bǐfang, jiù xiàng chīfàn yīyàng. thanh 3

    Lấy ví dụ, giống như ăn cơm vậy.

  • 你比方说,怎么做?Nǐ bǐfang shuō, zěnme zuò? thanh 3

    Bạn lấy ví dụ xem, làm thế nào?

  • 打个比方就明白了。Dǎ gè bǐfang jiù míngbai le. thanh 3

    Lấy ví dụ là hiểu ngay.

Kết hợp thường gặp

  • 打dǎ thanh 3个gè thanh 4比bǐ thanh 3方fang thanh 5

    lấy ví dụ

  • 比bǐ thanh 3方fang thanh 5说shuō thanh 1

    ví dụ như

  • 比bǐ thanh 3方fang thanh 5像xiàng thanh 4

    chẳng hạn như

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.