Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
bǐ比
zhòng重

Nghĩa tiếng Việt

tỷ trọng

Âm Hán Việt

tỉ trọng

2 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 比 (so sánh, đọ, bì)

4 nét

Bộ: 里 (bên trong)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu, đi kèm với các động từ như chiếm hoặc nâng cao

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tỉ trọng

Từng chữ

  • 比tỉso sánh, đọ, bì; thi đua; ngang bằng, như; trội hơn; tỉ số, tỷ lệ
  • 重trọngnặng; quan trọng, coi trọng (zhòng); lại, lặp lại (chóng)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 农nóng thanh 2业yè thanh 4在zài thanh 4经jīng thanh 1济jì thanh 4中zhōng thanh 1的de thanh 5比bǐ thanh 3重zhòng thanh 4在zài thanh 4下xià thanh 4降jiàng thanh 4。

    Tỷ trọng của nông nghiệp trong nền kinh tế đang giảm.

  • 女nǚ thanh 3性xìng thanh 4员yuán thanh 2工gōng thanh 1的de thanh 5比bǐ thanh 3重zhòng thanh 4越yuè thanh 4来lái thanh 2越yuè thanh 4大dà thanh 4。

    Tỷ trọng nhân viên nữ ngày càng lớn.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.