Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
qì气
yā压

Nghĩa tiếng Việt

áp suất khí quyển

Âm Hán Việt

khí áp

2 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 气 (khí, hơi)

4 nét

Bộ: 厂 (cái xưởng)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường dùng trong các ngữ cảnh khí tượng và đi với các từ chỉ mức độ như cao, thấp

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

khí áp

Từng chữ

  • 气khíkhí, hơi
  • 压ápđè, nén, ghìm; chen chúc, xô đẩy

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 高gāo thanh 1原yuán thanh 2地dì thanh 4区qū thanh 1的de thanh 5气qì thanh 4压yā thanh 1通tōng thanh 1常cháng thanh 2比bǐ thanh 3较jiào thanh 4低dī thanh 1。

    Áp suất khí quyển ở khu vực cao nguyên thường tương đối thấp.

  • 台tái thanh 2风fēng thanh 1来lái thanh 2临lín thanh 2前qián thanh 2,气qì thanh 4压yā thanh 1会huì thanh 4急jí thanh 2剧jù thanh 4下xià thanh 4降jiàng thanh 4。

    Trước khi bão đến, áp suất khí quyển sẽ giảm mạnh.

  • 气qì thanh 4压yā thanh 1的de thanh 5变biàn thanh 4化huà thanh 4会huì thanh 4影yǐng thanh 3响xiǎng thanh 3天tiān thanh 1气qì thanh 4状zhuàng thanh 4况kuàng thanh 4。

    Sự thay đổi của áp suất khí quyển sẽ ảnh hưởng đến tình trạng thời tiết.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.