Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
qì气
gài概

Nghĩa tiếng Việt

phẩm chất cao quý; tinh thần

Âm Hán Việt

khí khái

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 气 (khí, hơi)

4 nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho động từ thể hiện, biểu hiện hoặc làm chủ ngữ trong câu

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

khí khái

Từng chữ

  • 气khíkhí, hơi
  • 概kháigạt phẳng, gạt bằng; đo đạc; bao quát, tóm tắt

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 英yīng thanh 1雄xióng thanh 2们men thanh 5展zhǎn thanh 3现xiàn thanh 4出chū thanh 1了le thanh 5无wú thanh 2畏wèi thanh 4的de thanh 5革gé thanh 2命mìng thanh 4气qì thanh 4概gài thanh 4。

    Các anh hùng đã thể hiện khí phách cách mạng không hề sợ hãi.

  • 面miàn thanh 4对duì thanh 4困kùn thanh 4难nán thanh 2,我wǒ thanh 3们men thanh 5要yào thanh 4有yǒu thanh 3战zhàn thanh 4胜shèng thanh 4它tā thanh 1的de thanh 5气qì thanh 4概gài thanh 4。

    Đối mặt với khó khăn, chúng ta phải có khí phách chiến thắng nó.

  • 这zhè thanh 4首shǒu thanh 3诗shī thanh 1写xiě thanh 3得de thanh 5非fēi thanh 1常cháng thanh 2有yǒu thanh 3豪háo thanh 2放fàng thanh 4的de thanh 5气qì thanh 4概gài thanh 4。

    Bài thơ này viết rất có hào khí phóng khoáng.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.