Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
shuǐ水
chǎn产
pǐn品

Nghĩa tiếng Việt

sản phẩm thủy sản

Âm Hán Việt

thủy sản phẩm

3 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲3 曲3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 水 (nước)

4 nét

Bộ: 立 (đứng thẳng)

6 nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường dùng làm danh từ chung trong lĩnh vực thương mại, ẩm thực hoặc nông nghiệp

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thủy sản phẩm

Từng chữ

  • 水thủynước; sao Thuỷ
  • 产sảnsinh đẻ
  • 品phẩmđồ vật; chủng loại; phẩm hàm, hạng quan, hạng, cấp; đức tính, phẩm cách; phê bình, bình phẩm, nếm, thử

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4个ge thanh 5市shì thanh 4场chǎng thanh 3卖mài thanh 4各gè thanh 4种zhǒng thanh 3水shuǐ thanh 3产chǎn thanh 3品pǐn thanh 3。

    Chợ này bán đủ loại thủy sản.

  • 这zhè thanh 4里li thanh 5的de thanh 5水shuǐ thanh 3产chǎn thanh 3品pǐn thanh 3很hěn thanh 3新xīn thanh 1鲜xiān thanh 1。

    Thủy sản ở đây rất tươi.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.