Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
shuǐ水
zhǎng涨
chuán船
gāo高

Nghĩa tiếng Việt

nước lên thuyền lên, hưởng lợi nhờ người khác

Âm Hán Việt

thủy trướng thuyền cao

4 chữ35 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲3 曲2 升1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 水 (nước)

4 nét

Bộ: 氵 (nước)

10 nét

Bộ: 舟 (cái thuyền)

11 nét

Bộ: 高 (cao)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm vị ngữ hoặc bổ ngữ trong câu để chỉ một sự vật phát triển kéo theo sự vật khác đi lên

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

thủy trướng thuyền cao

Từng chữ

  • 水thủynước; sao Thuỷ
  • 涨trướngtăng, lên (giá, mực nước)
  • 船thuyềncái thuyền
  • 高caocao; kiêu, đắt; cao thượng, thanh cao; nhiều, hơn

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Thành ngữ dùng khi người yếu kém được nhờ người mạnh.

Câu ví dụ

  • 他跟着水涨船高Tā gēnzhe shuǐzhǎngchuángāo thanh 1

    Anh ấy hưởng lợi nhờ người khác

  • 公司发展,员工也水涨船高Gōngsī fāzhǎn, yuángōng yě shuǐzhǎngchuángāo thanh 1

    Công ty phát triển, nhân viên cũng được hưởng lợi

  • 这是一种水涨船高的现象Zhè shì yī zhǒng shuǐzhǎngchuángāo de xiànxiàng thanh 4

    Đây là hiện tượng nước lên thuyền lên

  • 别指望水涨船高Bié zhǐwang shuǐzhǎngchuángāo thanh 2

    Đừng trông chờ vào sự may mắn

Kết hợp thường gặp

  • 跟着水涨船高gēnzhe shuǐzhǎngchuángāo thanh 1

    hưởng lợi nhờ người khác

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.