Bỏ qua, tới nội dung chính
Chủ đề · HSK 3.0 cấp 7-9

Thay đổi II

37 từ vựng · 37 có audio

Tiến độ học0/37 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
颠倒diān dǎođảo ngược, lộn ngược, đảo lộn (thứ tự hoặc vị trí bị lộn lên xuống hoặc trước sau)
更改gēng gǎithay đổi, sửa đổi
缩suōco lại
拓展tuò zhǎnmở rộng, khai thác phát triển (phạm vi, thị trường, kỹ năng)
一成不变yī chéng bù biàncứng nhắc, không thay đổi dù hoàn cảnh biến chuyển
愈来愈yù lái yùngày càng, càng lúc càng; diễn tả xu hướng tăng dần liên tục theo thời gian.
转型zhuǎn xíngchuyển đổi, chuyển đổi mô hình
飞跃fēi yuènhảy vọt; bước tiến vượt bậc; tiến bộ nhanh chóng
加深jiā shēnlàm sâu hơn, gia tăng
腐化fǔ huàthối nát; mục ruỗng (về đạo đức)
缩水suō shuǐco rút; ngắn lại; thu hẹp
下调xià tiáođiều chỉnh xuống, hạ thấp (giá, mức lãi suất, chỉ tiêu). Thường dùng trong ngữ cảnh kinh tế, tài chính.
永恒yǒng héngvĩnh cửu, mãi mãi, thiên cổ
越发yuè fācàng, càng thêm (thường dùng trong văn viết)
转折zhuǎn zhébước ngoặt, thay đổi
扩张kuò zhāngmở rộng
颠覆diān fùlật đổ hoàn toàn, phá vỡ tận gốc (chính quyền, quan niệm, hệ thống).
堕落duò luòsa ngã, suy đồi về mặt đạo đức; từ trạng thái tốt đẹp rơi xuống hư hỏng, đồi bại.
替换tì huànthay thế, thay thế bằng
新潮xīn cháothời trang, thời thượng, theo xu hướng mới
优化yōu huàtối ưu hóa, cải tiến
增添zēng tiānthêm vào; gia tăng; bổ sung.
转折点zhuǎn zhé diǎnđiểm ngoặt, thời điểm hoặc sự kiện khiến tình hình thay đổi hướng đi đột ngột.
扩kuòmở rộng
面目全非miàn mù quán fēihoàn toàn thay đổi; không còn giống cũ
推移tuī yíchuyển dịch, thay đổi theo thời gian
兴起xīng qǐtrỗi dậy; nổi lên, phát triển
与日俱增yǔ rì jù zēngtăng theo từng ngày, ngày càng nhiều
自强不息zì qiáng bù xītự cường không ngừng (tự cường bất tức)
壮大zhuàng dàlớn mạnh, phát triển
衰减shuāi jiǎnsuy giảm, giảm bớt, yếu dần
水涨船高shuǐ zhǎng chuán gāonước lên thuyền lên, hưởng lợi nhờ người khác
拓宽tuò kuānlàm rộng ra; mở rộng
演变yǎn biànthay đổi, tiến hóa
愈演愈烈yù yǎn yù lièngày càng gay gắt, leo thang; càng diễn ra càng kịch liệt
转机zhuǎn jīchuyển biến tốt, cơ hội好转
与时俱进yǔ shí jù jìntheo kịp thời đại, cùng tiến bước với sự phát triển của thời gian. Khuyến khích đổi mới, không lạc hậu.