Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
shuǐ水
yuán源

Nghĩa tiếng Việt

nguồn nước, nơi xuất phát của dòng chảy. Dùng cả nghĩa đen (sông suối) lẫn nghĩa bóng (nguồn cung cấp nước sinh hoạt).

Âm Hán Việt

thủy nguyên

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 水 (nước)

4 nét

Bộ: 氵 (nước)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường đi kèm với các động từ hành động như 保护, 寻找, 污染

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thủy nguyên

Từng chữ

  • 水thủynước; sao Thuỷ
  • 源nguyênnguồn (nước); nguồn gốc

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng trong ngữ cảnh môi trường, địa lý, chính sách nước; phân biệt với 水库 (hồ chứa nhân tạo) và 水井 (giếng).

Câu ví dụ

  • 这条河的水源在山上。Zhè tiáo hé de shuǐyuán zài shān shàng. thanh 4

    Nguồn nước của con sông này ở trên núi.

  • 我们要保护饮用水源。Wǒmen yào bǎohù yǐnyòng shuǐyuán. thanh 3

    Chúng ta cần bảo vệ nguồn nước uống.

  • 污染水源会影响整个地区。Wūrǎn shuǐyuán huì yǐngxiǎng zhěnggè dìqū. thanh 1

    Ô nhiễm nguồn nước sẽ ảnh hưởng đến toàn bộ khu vực.

  • 这片森林是重要的水源地。Zhè piàn sēnlín shì zhòngyào de shuǐyuándì. thanh 4

    Khu rừng này là vùng đất cung cấp nguồn nước quan trọng.

Kết hợp thường gặp

  • 水源地shuǐyuándì thanh 3

    vùng đầu nguồn, nơi cung cấp nước

  • 保护水源bǎohù shuǐyuán thanh 3

    bảo vệ nguồn nước

  • 水源污染shuǐyuán wūrǎn thanh 3

    ô nhiễm nguồn nước

  • 饮用水源yǐnyòng shuǐyuán thanh 3

    nguồn nước sinh hoạt

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.