Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
shuǐ水
dào稻

Nghĩa tiếng Việt

loại cây lương thực trồng trong ruộng ngập nước, là nguồn gốc của gạo. Phân biệt với 旱稻 (lúa cạn).

Âm Hán Việt

thủy đạo

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 水 (nước)

4 nét

Bộ: 禾 (lúa, mạ)

15 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm danh từ chỉ cây trồng, đứng sau các động từ như 种植 (gieo trồng), 收割 (thu hoạch)

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thủy đạo

Từng chữ

  • 水thủynước; sao Thuỷ
  • 稻đạolúa nước, lúa gié

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

水稻 chỉ cây lúa (Oryza sativa) trồng ruộng nước; 大米 (dàmǐ) là gạo trắng đã xay, 稻谷 (dàogǔ) là thóc chưa xay.

Câu ví dụ

  • 中国南方大量种植水稻。Zhōngguó nánfāng dàliàng zhòngzhí shuǐdào. thanh 1

    Miền Nam Trung Quốc trồng lúa nước rất nhiều.

  • 水稻需要大量的水才能生长。Shuǐdào xūyào dàliàng de shuǐ cái néng shēngzhǎng. thanh 3

    Lúa nước cần nhiều nước mới có thể sinh trưởng được.

  • 今年水稻获得了大丰收。Jīnnián shuǐdào huòdéle dà fēngshōu. thanh 1

    Năm nay lúa nước được mùa bội thu.

  • 农民们开始插水稻秧苗。Nóngmínmen kāishǐ chā shuǐdào yāngmiáo. thanh 2

    Người nông dân bắt đầu cấy mạ lúa nước.

Kết hợp thường gặp

  • 种植水稻zhòngzhí shuǐdào thanh 4

    trồng lúa nước

  • 水稻产量shuǐdào chǎnliàng thanh 3

    sản lượng lúa

  • 水稻田shuǐdào tián thanh 3

    ruộng lúa nước

  • 水稻丰收shuǐdào fēngshōu thanh 3

    lúa nước được mùa

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.