Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Thường làm động từ mang tân ngữ hoặc làm danh từ đứng sau các động từ như nhận hoặc làm thủ tục
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
hối khoản
Từng chữ
- 汇hốihội tụ, tập hợp; chuyển (tiền), hối đoái; từ vựng (词汇)
- 款khoảnthành thực; thết đãi, đón tiếp; khoản mục
Tầng từ vựng
汇款 là động từ hoặc danh từ chỉ việc gửi hoặc khoản tiền được gửi. Hán-Việt 'hối' (汇 - hợp lưu/tụ hợp) + 'khoan' (款 - khoản tiền) = tiền tụ về một nơi. Thường dùng trong giao dịch ngân hàng.
Câu ví dụ
- 我去银行给家里汇款。
Tôi đến ngân hàng gửi tiền về cho gia đình.
- 请把汇款单填好。
Vui lòng điền phiếu chuyển tiền.
- 汇款已经到账了。
Tiền chuyển đã được nhận vào tài khoản.
Kết hợp thường gặp
- 汇款单
phiếu chuyển tiền
- 银行汇款
chuyển tiền qua ngân hàng
- 收到汇款
nhận được tiền chuyển
- 汇款人
người gửi tiền
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.