Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
hàn汉
zì字

Nghĩa tiếng Việt

chữ Hán

Âm Hán Việt

hán tự

2 chữ11 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ hệ chữ viết, thường làm tân ngữ cho động từ viết hoặc nhận biết

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

hán tự

Từng chữ

  • 汉hánngười Hán, tiếng Hán; nhà Hán; sông Hán; đàn ông
  • 字tựchữ, chữ viết; tên chữ

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

汉字 nghĩa là chữ Hán. Hán-Việt: Hán (người TQ) + tự (chữ).

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3会huì thanh 4写xiě thanh 3汉hàn thanh 4字zì thanh 4。

    Tôi biết viết chữ Hán.

  • 汉字很有意思。Hànzi hěn yǒu yìsi. thanh 4

    Chữ Hán rất thú vị.

Kết hợp thường gặp

  • 学汉字xué Hànzi thanh 2

    học chữ Hán

  • 写汉字xiě Hànzi thanh 3

    viết chữ Hán

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.