Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
chí池
zi子

Nghĩa tiếng Việt

ao, bể, hồ chứa nước

Âm Hán Việt

trì tử

2 chữ9 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升0 轻

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 氵 (nước)

6 nét

Bộ: 子 (con, con cái)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Là danh từ khẩu ngữ thường dùng để chỉ các loại bể chứa nước nhân tạo quy mô nhỏ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

trì tử

Từng chữ

  • 池trìcái ao
  • 子tửcon, con cái; hạt (zǐ); hậu tố danh từ (桌子, 椅子) (zi)

Tầng từ vựng

Từ chỉ các loại hồ, ao, bể chứa nước hoặc chất lỏng.

Câu ví dụ

  • 游泳池子Yóuyǒng chízi thanh 2

    Hồ bơi

  • 池chí thanh 2子zi thanh 5里lǐ thanh 3有yǒu thanh 3很hěn thanh 3多duō thanh 1鱼yú thanh 2。

    Trong ao có rất nhiều cá.

Kết hợp thường gặp

  • 水shuǐ thanh 3池chí thanh 2子zi thanh 5

    bể nước

  • 鱼yú thanh 2池chí thanh 2子zi thanh 5

    ao cá

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.