Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
wū污
shuǐ水

Nghĩa tiếng Việt

nước thải

Âm Hán Việt

ô thủy

2 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 氵 (nước)

6 nét

Bộ: 水 (nước)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ nước thải, thường đi kèm các động từ như xả thải hoặc xử lý

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

ô thủy

Từng chữ

  • 污ôbẩn thỉu
  • 水thủynước; sao Thuỷ

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 工gōng thanh 1厂chǎng thanh 3不bù thanh 4能néng thanh 2随suí thanh 2便biàn thanh 4排pái thanh 2放fàng thanh 4污wū thanh 1水shuǐ thanh 3。

    Nhà máy không được tùy tiện xả nước thải.

  • 这zhè thanh 4条tiáo thanh 2河hé thanh 2里lǐ thanh 3都dōu thanh 1是shì thanh 4污wū thanh 1水shuǐ thanh 3。

    Con sông này toàn là nước bẩn.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.