Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
qì汽
shuǐ水

Nghĩa tiếng Việt

nước ngọt có ga

Âm Hán Việt

khí thủy

2 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 氵 (nước)

7 nét

Bộ: 水 (nước)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ đồ uống, thường đi với lượng từ chai hoặc lon

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

khí thủy

Từng chữ

  • 汽khíhơi, hơi nước; ô tô (汽车)
  • 水thủynước; sao Thuỷ

Tầng từ vựng

Nước ngọt có ga (soda). Phổ biến trong mùa hè. Phân biệt với 果汁 (nước ép trái cây) và 矿泉水 (nước khoáng).

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3想xiǎng thanh 3喝hē thanh 1一yī thanh 1瓶píng thanh 2汽qì thanh 4水shuǐ thanh 3。

    Tôi muốn uống một chai nước ngọt có ga.

  • 孩hái thanh 2子zi thanh 5们men thanh 5都dōu thanh 1爱ài thanh 4喝hē thanh 1汽qì thanh 4水shuǐ thanh 3。

    Bọn trẻ đều thích uống nước ngọt có ga.

Kết hợp thường gặp

  • 橙chéng thanh 2子zi thanh 5汽qì thanh 4水shuǐ thanh 3

    nước ngọt vị cam

  • 可kě thanh 3乐lè thanh 4汽qì thanh 4水shuǐ thanh 3

    nước ngọt cola

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.