Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungCụm từ cố định固定短语
méi没
shì事

Nghĩa tiếng Việt

không sao, không có gì

Âm Hán Việt

một sự

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 氵 (nước)

7 nét

Bộ: 亅 (nét sổ có móc)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ

Cụm từ cố định固定短语

Âm Hán Việt

một sự

Từng chữ

  • 没mộtkhông, chưa (phủ định của 有) (méi); chìm, lặn mất (mò)
  • 事sựviệc, sự việc, chuyện; công việc

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 没méi thanh 2事shì thanh 4,别bié thanh 2担dān thanh 1心xīn thanh 1。

    Không sao đâu, đừng lo.

  • 我wǒ thanh 3明míng thanh 2天tiān thanh 1没méi thanh 2事shì thanh 4,可kě thanh 3以yǐ thanh 3去qù thanh 4找zhǎo thanh 3你nǐ thanh 3。

    Ngày mai tôi không có việc gì, có thể đến tìm bạn.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.