Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ
Cụm từ cố định固定短语
Âm Hán Việt
một sự
Từng chữ
- 没mộtkhông, chưa (phủ định của 有) (méi); chìm, lặn mất (mò)
- 事sựviệc, sự việc, chuyện; công việc
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 没事,别担心。
Không sao đâu, đừng lo.
- 我明天没事,可以去找你。
Ngày mai tôi không có việc gì, có thể đến tìm bạn.
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.