Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
méi没
xiǎng想
dào到

Nghĩa tiếng Việt

bất ngờ

Âm Hán Việt

một tưởng đáo

3 chữ28 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 氵 (nước)

7 nét

Bộ: 心 (lòng)

13 nét

Bộ: 刂 (con dao, cái đao)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Thường đứng đầu câu hoặc đầu mệnh đề để biểu thị sự ngạc nhiên trước một sự việc bất ngờ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

một tưởng đáo

Từng chữ

  • 没mộtkhông, chưa (phủ định của 有) (méi); chìm, lặn mất (mò)
  • 想tưởngnghĩ; muốn; nhớ
  • 到đáođến nơi

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 没méi thanh 2想xiǎng thanh 3到dào thanh 4你nǐ thanh 3也yě thanh 3在zài thanh 4这zhè thanh 4里li thanh 5。

    Không ngờ bạn cũng ở đây.

  • 真zhēn thanh 1没méi thanh 2想xiǎng thanh 3到dào thanh 4他tā thanh 1会huì thanh 4说shuō thanh 1汉hàn thanh 4语yǔ thanh 3。

    Thật không ngờ anh ấy biết nói tiếng Trung.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.