Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
fǎ法
bǎo宝

Nghĩa tiếng Việt

bảo bối, vũ khí bí mật, thủ đoạn đặc biệt

Âm Hán Việt

pháp bảo

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 氵 (nước)

8 nét

Bộ: 宀 (mái nhà, nóc nhà)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho động từ sở hữu hoặc làm định ngữ để chỉ bí quyết, phương pháp hiệu nghiệm

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

pháp bảo

Từng chữ

  • 法phápphép, luật; phương pháp, cách; nước Pháp
  • 宝bảoquý giá

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 学习是他取得成功的法宝。Xuéxí shì tā qǔdé chénggōng de fǎbǎo. thanh 2

    Học tập là bảo bối giúp anh ấy thành công.

  • 耐心是解决问题的法宝。Nàixīn shì jiějué wèntí de fǎbǎo. thanh 4

    Kiên nhẫn là bảo bối để giải quyết vấn đề.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.