Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

pàomòjīngjì

Nghĩa tiếng Việt

kinh tế bong bóng

Âm Hán Việt

bào mạt kinh tế

4 chữ33 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 氵 (nước)

8 nét

Bộ: 氵 (nước)

8 nét

Bộ: 纟 (sợi tơ nhỏ, bó tơ)

8 nét

Bộ: 氵 (nước)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Dùng trong lĩnh vực kinh tế học để chỉ hiện tượng giá cả tăng ảo

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

bào mạt kinh tế

Từng chữ

  • 泡bàongâm nước
  • 沫mạtbọt nổi lên mặt nước; nước bọt
  • 经kinhtrải qua, đi qua; kinh sách; kinh tế; kinh độ
  • 济tếgiúp đỡ

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 泡沫经济会导致严重的金融危机。Pàomòjīngjì huì dǎozhì yánzhòng de jīnróng wēijī thanh 4

    Kinh tế bong bóng sẽ dẫn đến khủng hoảng tài chính nghiêm trọng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.