Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
yáng洋
wá娃
wa娃

Nghĩa tiếng Việt

Búp bê Tây, búp bê (kiểu phương Tây)

Âm Hán Việt

dương oa oa

3 chữ27 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升2 升0 轻

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 氵 (nước)

9 nét

Bộ: 女 (đàn bà, con gái)

9 nét

Bộ: 女 (đàn bà, con gái)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Là danh từ chỉ đồ chơi búp bê, thường làm tân ngữ của các động từ như chơi, mua

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

dương oa oa

Từng chữ

  • 洋dươngđại dương; nước ngoài, ngoại; tây
  • 娃oacon gái đẹp
  • 娃oacon gái đẹp

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 小女孩抱着一个漂亮的洋娃娃。Xiǎo nǚhái bàozhe yīgè piàoliang de yángwáwa. thanh 3

    Cô bé ôm một con búp bê xinh đẹp.

  • 她喜欢收集各种各样的洋娃娃。Tā xǐhuān shōují gè zhǒng gè yàng de yángwáwa. thanh 1

    Cô ấy thích sưu tập đủ loại búp bê.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.