Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

xǐdíjì

Nghĩa tiếng Việt

chất tẩy rửa

Âm Hán Việt

tẩy địch tễ

3 chữ27 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 氵 (nước)

9 nét

Bộ: 氵 (nước)

10 nét

Bộ: 刂 (con dao, cái đao)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Là danh từ chỉ hóa chất tẩy rửa, thường làm tân ngữ cho động từ mua, dùng

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tẩy địch tễ

Từng chữ

  • 洗tẩyrửa
  • 涤địchrửa sạch; quét; cái nhà nuôi các con vật
  • 剂tễthuốc, chế phẩm; liều (thuốc)

Tầng từ vựng

Kết hợp thường gặp

  • 洗xǐ thanh 3涤dí thanh 2剂jì thanh 4瓶píng thanh 2

    chai nước tẩy rửa

  • 洗xǐ thanh 3涤dí thanh 2剂jì thanh 4广guǎng thanh 3告gào thanh 4

    quảng cáo chất tẩy rửa

  • 环huán thanh 2保bǎo thanh 3洗xǐ thanh 3涤dí thanh 2剂jì thanh 4

    chất tẩy rửa thân thiện môi trường

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.