Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
xǐ洗
yī衣
jī机

Nghĩa tiếng Việt

máy giặt

Âm Hán Việt

tẩy y cơ

3 chữ21 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:3 曲1 平1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Là danh từ chỉ đồ gia dụng, thường đi kèm lượng từ đài

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tẩy y cơ

Từng chữ

  • 洗tẩyrửa
  • 衣yáo, quần áo
  • 机cơmáy móc; cơ hội, thời cơ; máy bay

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3买mǎi thanh 3了le thanh 5一yī thanh 1台tái thanh 2新xīn thanh 1洗xǐ thanh 3衣yī thanh 1机jī thanh 1。

    Tôi mua một cái máy giặt mới.

  • 衣yī thanh 1服fu thanh 5在zài thanh 4洗xǐ thanh 3衣yī thanh 1机jī thanh 1里lǐ thanh 3洗xǐ thanh 3。

    Quần áo đang giặt trong máy giặt.

  • 这zhè thanh 4台tái thanh 2洗xǐ thanh 3衣yī thanh 1机jī thanh 1很hěn thanh 3省shěng thanh 3电diàn thanh 4。

    Cái máy giặt này rất tiết kiệm điện.

Kết hợp thường gặp

  • 用yòng thanh 4洗xǐ thanh 3衣yī thanh 1机jī thanh 1

    dùng máy giặt

  • 新xīn thanh 1洗xǐ thanh 3衣yī thanh 1机jī thanh 1

    máy giặt mới

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.