Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Thường làm động từ hoặc danh từ làm tân ngữ cho các động từ như 举办, 组织
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Âm Hán Việt
hoạt động
Từng chữ
- 活hoạthoạt động
- 动độngđộng đậy, cử động, hoạt động
Tầng từ vựng
Cũng có thể là động từ: di chuyển, vận động
Câu ví dụ
- 我们参加很多活动
Chúng tôi tham gia nhiều hoạt động
- 这个活动很有趣
Hoạt động này rất thú vị
- 学校组织了活动
Nhà trường tổ chức hoạt động
Kết hợp thường gặp
- 参加活动
tham gia hoạt động
- 体育活动
hoạt động thể thao
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.