Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
huó活
dòng动

Nghĩa tiếng Việt

hoạt động

Âm Hán Việt

hoạt động

2 chữ15 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Thường làm động từ hoặc danh từ làm tân ngữ cho các động từ như 举办, 组织

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

hoạt động

Từng chữ

  • 活hoạthoạt động
  • 动độngđộng đậy, cử động, hoạt động

Tầng từ vựng

Cũng có thể là động từ: di chuyển, vận động

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5参cān thanh 1加jiā thanh 1很hěn thanh 3多duō thanh 1活huó thanh 2动dòng thanh 4

    Chúng tôi tham gia nhiều hoạt động

  • 这zhè thanh 4个ge thanh 5活huó thanh 2动dòng thanh 4很hěn thanh 3有yǒu thanh 3趣qù thanh 4

    Hoạt động này rất thú vị

  • 学xué thanh 2校xiào thanh 4组zǔ thanh 3织zhī thanh 1了le thanh 5活huó thanh 2动dòng thanh 4

    Nhà trường tổ chức hoạt động

Kết hợp thường gặp

  • 参cān thanh 1加jiā thanh 1活huó thanh 2动dòng thanh 4

    tham gia hoạt động

  • 体tǐ thanh 3育yù thanh 4活huó thanh 2动dòng thanh 4

    hoạt động thể thao

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.