Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
pài派
chū出

Nghĩa tiếng Việt

cử đi, phái đi (điều động người đến nơi khác để thực hiện nhiệm vụ)

Âm Hán Việt

phái xuất

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 氵 (nước)

9 nét

Bộ: 凵 (cái hố)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường mang tân ngữ chỉ người hoặc đoàn đại biểu được cử đi thực hiện nhiệm vụ

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

phái xuất

Từng chữ

  • 派pháiphái, phe; cử, phái đi; phong cách
  • 出xuấtra, ra ngoài; xuất hiện; sinh ra, sản xuất; vở (lượng từ cho kịch)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

派出 nhấn mạnh hành động điều động có chủ đích từ tổ chức/người có thẩm quyền. 派出所 (đồn công an cấp phường) là cụm từ quan trọng trong cuộc sống hàng ngày ở Trung Quốc.

Câu ví dụ

  • 公司派出代表参加会议Gōngsī pàichū dàibiǎo cānjiā huìyì thanh 1

    Công ty cử đại diện tham dự cuộc họp

  • 警察局派出警员调查案件Jǐngchájú pàichū jǐngyuán diàochá ànjiàn thanh 3

    Sở cảnh sát cử cảnh sát điều tra vụ án

  • 学校派出老师进行家访Xuéxiào pàichū lǎoshī jìnxíng jiāfǎng thanh 2

    Trường phái giáo viên đến thăm gia đình học sinh

  • 政府派出医疗队支援灾区Zhèngfǔ pàichū yīliáo duì zhīyuán zāiqū thanh 4

    Chính phủ cử đội y tế hỗ trợ vùng thảm họa

Kết hợp thường gặp

  • 派出所pàichūsuǒ thanh 4

    đồn công an (phường)

  • 派出代表pàichū dàibiǎo thanh 4

    cử đại diện

  • 派出人员pàichū rényuán thanh 4

    điều động nhân viên

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.