Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
liú流
shì逝

Nghĩa tiếng Việt

Trôi qua, trôi đi (thời gian, cơ hội)

Âm Hán Việt

lưu thệ

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 氵 (nước)

10 nét

Bộ: 辶 (bộ sước)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm vị ngữ với chủ ngữ là các từ chỉ thời gian như 时间 (thời gian), 岁月 (năm tháng)

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

lưu thệ

Từng chữ

  • 流lưudòng nước; trôi, chảy
  • 逝thệtrôi qua; đi không trở lại; chết, tạ thế

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 时间在不知不觉中流逝。Shíjiān zài bù zhī bù jué zhōng liúshì. thanh 2

    Thời gian trôi đi lúc nào không hay.

  • 不要让宝贵的青春流逝。Bùyào ràng bǎoguì de qīngchūn liúshì. thanh 4

    Đừng để tuổi thanh xuân quý báu trôi đi.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.