Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
liú流
lù露

Nghĩa tiếng Việt

bộc lộ

Âm Hán Việt

lưu lộ

2 chữ31 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 氵 (nước)

10 nét

Bộ: 雨 (mưa)

21 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm vị ngữ để diễn tả tình cảm, thái độ tự nhiên bộc lộ ra ngoài qua ánh mắt hoặc nét mặt

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

lưu lộ

Từng chữ

  • 流lưudòng nước; trôi, chảy
  • 露lộsương, hạt móc; lộ ra

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 她tā thanh 1的de thanh 5眼yǎn thanh 3神shén thanh 2里lǐ thanh 3流liú thanh 2露lù thanh 4出chū thanh 1担dān thanh 1心xīn thanh 1的de thanh 5神shén thanh 2情qíng thanh 2。

    Trong ánh mắt của cô ấy bộc lộ vẻ lo lắng.

  • 字zì thanh 4里lǐ thanh 3行háng thanh 2间jiān thanh 1都dōu thanh 1流liú thanh 2露lù thanh 4出chū thanh 1他tā thanh 1对duì thanh 4家jiā thanh 1乡xiāng thanh 1的de thanh 5思sī thanh 1念niàn thanh 4。

    Giữa các dòng chữ đều bộc lộ nỗi nhớ quê hương của anh ấy.

  • 听tīng thanh 1到dào thanh 4这zhè thanh 4个ge thanh 5消xiāo thanh 1息xi thanh 5,他tā thanh 1脸liǎn thanh 3上shang thanh 5流liú thanh 2露lù thanh 4出chū thanh 1喜xǐ thanh 3悦yuè thanh 4。

    Nghe thấy tin này, trên mặt anh ấy bộc lộ niềm vui mừng.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.