Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
cè测
dìng定

Nghĩa tiếng Việt

đo đạc và xác định (đo lường để xác định chính xác một giá trị hoặc kết quả)

Âm Hán Việt

trắc định

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 氵 (nước)

9 nét

Bộ: 宀 (mái nhà, nóc nhà)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường dùng trong ngữ cảnh khoa học kỹ thuật, làm vị ngữ đi kèm tân ngữ là các chỉ số vật lý hoặc hóa học

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

trắc định

Từng chữ

  • 测trắclường trước
  • 定địnhđịnh, quyết định; ổn định; nhất định, chắc chắn

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

测定 nhấn mạnh kết quả xác định cuối cùng sau khi đo; 测量 (đo lường) thiên về quá trình đo. 测定 thường dùng trong khoa học, thực nghiệm; 测量 thường dùng trong kỹ thuật, xây dựng.

Câu ví dụ

  • 科学家测定了这块化石的年龄。Kēxuéjiā cèdìng le zhè kuài huàshí de niánlíng. thanh 1

    Các nhà khoa học đã đo đạc và xác định tuổi của mẫu hóa thạch này.

  • 实验室对水样进行了污染物测定。Shíyànshì duì shuǐyàng jìnxíng le wūrǎn wù cèdìng. thanh 2

    Phòng thí nghiệm đã tiến hành đo xác định chất ô nhiễm trong mẫu nước.

  • 这种仪器可以精确测定气温。Zhè zhǒng yíqì kěyǐ jīngquè cèdìng qìwēn. thanh 4

    Thiết bị này có thể đo xác định chính xác nhiệt độ không khí.

  • 测定结果显示该地区土壤严重污染。Cèdìng jiéguǒ xiǎnshì gāi dìqū tǔrǎng yánzhòng wūrǎn. thanh 4

    Kết quả đo đạc cho thấy đất ở khu vực đó bị ô nhiễm nghiêm trọng.

Kết hợp thường gặp

  • 测定结果cèdìng jiéguǒ thanh 4

    kết quả đo đạc

  • 精确测定jīngquè cèdìng thanh 1

    đo đạc chính xác

  • 测定方法cèdìng fāngfǎ thanh 4

    phương pháp đo đạc

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.