Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
hào浩
hào浩
dàng荡
dàng荡

Nghĩa tiếng Việt

Hùng vĩ, cuồn cuộn, mênh mông (chỉ quy mô lớn, khí thế mạnh mẽ)

Âm Hán Việt

hạo hạo đãng đãng

4 chữ38 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降4 降4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 氵 (nước)

10 nét

Bộ: 氵 (nước)

10 nét

Bộ: 艹 (bộ thảo)

9 nét

Bộ: 艹 (bộ thảo)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm trạng ngữ đứng trước động từ để miêu tả khí thế di chuyển của một đoàn người hoặc dòng nước lớn

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

hạo hạo đãng đãng

Từng chữ

  • 浩hạoto lớn, đồ sộ, khổng lồ
  • 浩hạoto lớn, đồ sộ, khổng lồ
  • 荡đãngđu đưa, đánh đu; chèo thuyền; rửa, súc; làm hết sạch
  • 荡đãngđu đưa, đánh đu; chèo thuyền; rửa, súc; làm hết sạch

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 游行队伍浩浩荡荡地通过了街道。Yóuxíng duìwu hàohào dàngdàng de tōngguò le jiēdào. thanh 2

    Đoàn diễu hành hùng vĩ đi qua đường phố.

  • 长江水浩浩荡荡地奔向大海。Chángjiāng shuǐ hàohào dàngdàng de bēnxiàng dàhǎi. thanh 2

    Nước sông Trường Giang cuồn cuộn chảy ra biển lớn.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.