Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Từ chỉ phương vị方位词
hǎi海
wài外

Nghĩa tiếng Việt

nước ngoài

Âm Hán Việt

hải ngoại

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 氵 (nước)

10 nét

Bộ: 夕 (buổi chiều, buổi tối)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Từ chỉ phương vị方位词

Thường làm định ngữ đứng trước danh từ để chỉ các đối tượng thuộc về nước ngoài

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Từ chỉ phương vị 方位词

    Chỉ vị trí và đứng SAU danh từ (桌子上, 家里) chứ không đứng trước như 'trên bàn', 'trong nhà'. Thường đi cùng 在.

Âm Hán Việt

hải ngoại

Từng chữ

  • 海hảibiển
  • 外ngoạibên ngoài

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1在zài thanh 4海hǎi thanh 3外wài thanh 4生shēng thanh 1活huó thanh 2了le thanh 5十shí thanh 2年nián thanh 2。

    Anh ấy sống ở nước ngoài mười năm.

  • 这zhè thanh 4家jiā thanh 1公gōng thanh 1司sī thanh 1的de thanh 5产chǎn thanh 3品pǐn thanh 3卖mài thanh 4到dào thanh 4了le thanh 5海hǎi thanh 3外wài thanh 4。

    Sản phẩm của công ty này đã được bán ra nước ngoài.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.