Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

túliào

Nghĩa tiếng Việt

sơn, chất phủ bề mặt

Âm Hán Việt

đồ liệu

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 氵 (nước)

10 nét

Bộ: 斗 (đấu, đấu tranh (dòu))

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Chỉ các loại sơn, vecni dùng để bảo vệ hoặc trang trí bề mặt

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

đồ liệu

Từng chữ

  • 涂đồbôi, phết, quết, sơn
  • 料liệuvật liệu, nguyên liệu; dự liệu, đoán

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这种涂料防水效果很好。Zhè zhǒng túliào fángshuǐ xiàoguǒ hěn hǎo thanh 4

    Loại sơn này có hiệu quả chống thấm rất tốt

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.