Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
tú涂
塗

Nghĩa tiếng Việt

bôi, phết, quết, sơn

Âm Hán Việt

đồ

1 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 涂 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
水
Số nét
10 nét
氵
thuỷbiểu nghĩanước, chất lỏng
余
dưbiểu âmthừa dư (cho âm tú)

涂 = 氵 (Thuỷ, biểu nghĩa: nước, chất lỏng) + 余 (Dư, biểu âm: cho âm tú). Chữ hình thanh: bộ 氵 gợi chất lỏng được phết lên bề mặt, 余 cho âm. Nghĩa gốc là con sông Đồ, sau phát triển sang "bôi, phết, sơn" (hành động dùng chất lỏng phủ lên mặt phẳng).

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường làm động từ đứng trước danh từ chỉ chất liệu bôi vẽ hoặc làm danh từ trong các từ ghép cổ chỉ đường đi.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Nghĩa & cách dùng như một từ

  • /tú/sơn, bôi lên

Xuất hiện trong lộ trình

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Từ ghép chứa chữ - ở phía trên
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: đồ

Mẹo nhớ

Hán-Việt "đồ": nước 氵 (thuỷ) dư 余 (dư) chảy tràn, đồ lên, bôi sơn phủ khắp bề mặt.

Gương Hán-Việt

đồ trong "đồ vật" (đồ dùng), "bản đồ": 涂 mang nghĩa khác, chỉ hành động bôi phết.

Mở khoá kiến thức

Biết 涂 (đồ) mở khoá: 涂抹 (bôi, phết), 糊涂 (lẫn lộn, ngu ngơ), 涂鸦 (vẽ bậy, graffiti).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

涂 oracle 1
Giáp cốt văn
涂 bronze 1
Kim văn
涂 seal 1
Tiểu triện

涂 là chữ hình thanh: 氵 (thuỷ, nước: biểu nghĩa) + 余 (dư: biểu âm). Nghĩa gốc là tên một con sông. Về sau được dùng rộng rãi để chỉ hành động bôi, phết, sơn phủ một chất lỏng hay bán lỏng lên bề mặt.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 他在墙上涂了一层油漆。Tā zài qiáng shàng tú le yī céng yóuqī. thanh 1

    Anh ấy sơn một lớp sơn lên tường.

  • 她喜欢在纸上随意涂鸦。Tā xǐhuān zài zhǐ shàng suíyì túyā. thanh 1

    Cô ấy thích vẽ nguệch ngoạc tự do trên giấy.

  • 这件事真让我感到糊涂。Zhè jiàn shì zhēn ràng wǒ gǎndào hútú. thanh 4

    Chuyện này thực sự làm tôi cảm thấy bối rối.

  • 她tā thanh 1在zài thanh 4面miàn thanh 4包bāo thanh 1上shàng thanh 4涂tú thanh 2了le thanh 5一yī thanh 1层céng thanh 2黄huáng thanh 2油yóu thanh 2。

    Cô ấy phết một lớp bơ lên bánh mì.

  • 墙qiáng thanh 2上shàng thanh 4被bèi thanh 4孩hái thanh 2子zi thanh 5涂tú thanh 2得de thanh 5乱luàn thanh 4七qī thanh 1八bā thanh 1糟zāo thanh 1。

    Bức tường bị bọn trẻ vẽ bậy lung tung.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 途

    cùng pinyin tú, cùng âm Hán-Việt đồ/đồ, nhưng 途 nghĩa là con đường, lộ trình

  • 图

    cùng pinyin tú, cùng âm Hán-Việt đồ, nhưng 图 nghĩa là bản đồ, hình vẽ

Liên quan

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.