Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng Trung
tú涂
yā鸦

Nghĩa tiếng Việt

vẽ bậy, viết bậy, graffiti

Âm Hán Việt

đồ nha

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: 氵 (nước)

10 nét

Bộ: 鸟 (con chim)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Âm Hán Việt

đồ nha

Từng chữ

  • 涂đồbôi, phết, quết, sơn
  • 鸦nhacon quạ khoang; màu đen

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 墙qiáng thanh 2上shàng thanh 4有yǒu thanh 3很hěn thanh 3多duō thanh 1涂tú thanh 2鸦yā thanh 1。

    Trên tường có rất nhiều hình vẽ graffiti.

  • 孩hái thanh 2子zi thanh 5在zài thanh 4纸zhǐ thanh 3上shàng thanh 4随suí thanh 2便biàn thanh 4涂tú thanh 2鸦yā thanh 1。

    Đứa trẻ vẽ nguệch ngoạc lung tung trên giấy.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.