Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Âm Hán Việt
đồ nha
Từng chữ
- 涂đồbôi, phết, quết, sơn
- 鸦nhacon quạ khoang; màu đen
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 墙上有很多涂鸦。
Trên tường có rất nhiều hình vẽ graffiti.
- 孩子在纸上随便涂鸦。
Đứa trẻ vẽ nguệch ngoạc lung tung trên giấy.
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.