Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
shè涉
xián嫌

Nghĩa tiếng Việt

bị nghi ngờ có liên quan đến hành vi phạm tội hoặc vi phạm. Là từ pháp lý/tin tức thường dùng trước khi chứng minh tội.

Âm Hán Việt

thiệp hiềm

2 chữ23 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 氵 (nước)

10 nét

Bộ: 女 (đàn bà, con gái)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ đứng trước một danh từ chỉ tội danh hoặc hành vi vi pháp

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

thiệp hiềm

Từng chữ

  • 涉thiệplội; bước vào, dấn thân vào
  • 嫌hiềmsự nghi ngờ

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

涉嫌 là từ pháp lý, hàm ý chưa được chứng minh. Khác với 犯罪 (đã phạm tội): dùng 涉嫌 thể hiện sự thận trọng chưa kết tội.

Câu ví dụ

  • 警方拘留了一名涉嫌盗窃的男子。Jǐngfāng jūliúle yī míng shèxián dàoqiè de nánzǐ. thanh 3

    Cảnh sát bắt giữ một người đàn ông bị nghi ngờ trộm cắp.

  • 该公司涉嫌逃税,正在接受调查。Gāi gōngsī shèxián táoshuì, zhèngzài jiēshòu diàochá. thanh 1

    Công ty đó bị nghi ngờ trốn thuế, đang bị điều tra.

  • 他涉嫌参与了这起诈骗案。Tā shèxián cānyùle zhè qǐ zhàpiàn àn. thanh 1

    Anh ta bị nghi ngờ có tham gia vào vụ lừa đảo này.

  • 涉嫌违规的人员将被暂停职务。Shèxián wéiguī de rényuán jiāng bèi zàntíng zhíwù. thanh 4

    Những người bị nghi vi phạm sẽ bị đình chỉ nhiệm vụ.

Kết hợp thường gặp

  • 涉嫌犯罪shèxián fànzuì thanh 4

    bị nghi phạm tội

  • 涉嫌腐败shèxián fǔbài thanh 4

    bị nghi tham nhũng

  • 涉嫌违规shèxián wéiguī thanh 4

    bị nghi vi phạm quy định

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.