Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
zhǎng涨
jià价

Nghĩa tiếng Việt

tăng giá

Âm Hán Việt

trướng giá

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 氵 (nước)

10 nét

Bộ: 亻 (người)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là động từ ly hợp, không mang tân ngữ phía sau, thường dùng cấu trúc danh từ + 涨价

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

trướng giá

Từng chữ

  • 涨trướngtăng, lên (giá, mực nước)
  • 价giágiá trị, giá cả

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 最zuì thanh 4近jìn thanh 4水shuǐ thanh 3果guǒ thanh 3涨zhǎng thanh 3价jià thanh 4了le thanh 5。

    Gần đây trái cây tăng giá rồi.

  • 听tīng thanh 1说shuō thanh 1下xià thanh 4个gè thanh 4月yuè thanh 4车chē thanh 1票piào thanh 4要yào thanh 4涨zhǎng thanh 3价jià thanh 4。

    Nghe nói tháng sau vé xe sẽ tăng giá.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.