Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Động từ动词
Là cụm động tân thường dùng trong khẩu ngữ để chỉ hoạt động ăn lẩu
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Âm Hán Việt
xuyến hỏa oa
Từng chữ
- 涮xuyếngột, súc, rửa qua loa; tái, nhúng, trần
- 火hỏalửa
- 锅oacái nồi
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaCâu ví dụ
- 冬天我们最喜欢去涮火锅。
Mùa đông chúng tôi thích nhất là đi ăn lẩu nhúng.
- 周末朋友们约我一起涮火锅。
Cuối tuần bạn bè hẹn tôi cùng đi ăn lẩu.
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.