Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

táotàisài

Nghĩa tiếng Việt

vòng đấu loại trực tiếp

Âm Hán Việt

đào thải tái

3 chữ32 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 氵 (nước)

11 nét

Bộ: 氵 (nước)

7 nét

Bộ: 贝 (con sò, hến)

14 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Hình thức thi đấu mà người thua sẽ bị loại ngay

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

đào thải tái

Từng chữ

  • 淘đàovo, đãi (gạo); giặt bằng cái rây (sàng)
  • 汰thảiquá mức; thải đi, bỏ đi
  • 赛táithi đấu, trận đấu; hơn, vượt

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.