Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

dànjì

Nghĩa tiếng Việt

mùa thấp điểm, mùa vắng

Âm Hán Việt

đạm quý

2 chữ19 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 氵 (nước)

11 nét

Bộ: 子 (con, con cái)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu, trái nghĩa với từ 旺季

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

đạm quý

Từng chữ

  • 淡đạmnhạt (màu); hơi hơi
  • 季quýmùa; quý (ba tháng); út

Tầng từ vựng

Mùa thấp điểm hoặc vắng.

Câu ví dụ

  • 淡dàn thanh 4季jì thanh 4的de thanh 5机jī thanh 1票piào thanh 4比bǐ thanh 3旺wàng thanh 4季jì thanh 4便pián thanh 2宜yi thanh 5多duō thanh 1了le thanh 5。

    Vé máy bay mùa thấp điểm rẻ hơn mùa cao điểm nhiều.

  • 冬dōng thanh 1天tiān thanh 1是shì thanh 4这zhè thanh 4里li thanh 5的de thanh 5旅lǚ thanh 3游yóu thanh 2淡dàn thanh 4季jì thanh 4,游yóu thanh 2客kè thanh 4很hěn thanh 3少shǎo thanh 3。

    Mùa đông là mùa du lịch vắng khách ở đây, rất ít du khách.

Kết hợp thường gặp

  • 旅lǚ thanh 3游yóu thanh 2淡dàn thanh 4季jì thanh 4

    mùa thấp điểm du lịch

  • 淡dàn thanh 4季jì thanh 4价jià thanh 4格gé thanh 2

    giá mùa thấp điểm

  • 淡dàn thanh 4季jì thanh 4优yōu thanh 1惠huì thanh 4

    ưu đãi mùa thấp điểm

  • 淡dàn thanh 4季jì thanh 4生shēng thanh 1意yi thanh 5

    buôn bán mùa ế ẩm

  • 进jìn thanh 4入rù thanh 4淡dàn thanh 4季jì thanh 4

    vào mùa thấp điểm

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.