Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Tính từ形容词Phó từ副词
shēn深
rù入

Nghĩa tiếng Việt

đi sâu vào, thấu đáo

Âm Hán Việt

thâm nhập

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 氵 (nước)

11 nét

Bộ: 入 (vào trong)

2 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Tính từ形容词Phó từ副词

Có thể làm động từ mang tân ngữ hoặc làm trạng ngữ đứng trước động từ khác để chỉ mức độ kỹ lưỡng

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

thâm nhập

Từng chữ

  • 深thâmsâu; khuya (đêm)
  • 入nhậpvào trong

Tầng từ vựng

Dùng cho việc nghiên cứu, suy nghĩ hoặc tham gia một cách kỹ lưỡng, không hời hợt.

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5需xū thanh 1要yào thanh 4深shēn thanh 1入rù thanh 4思sī thanh 1考kǎo thanh 3这zhè thanh 4个ge thanh 5问wèn thanh 4题tí thanh 2。

    Chúng ta cần suy nghĩ thấu đáo về vấn đề này.

  • 他tā thanh 1深shēn thanh 1入rù thanh 4研yán thanh 2究jiū thanh 1了le thanh 5这zhè thanh 4个ge thanh 5问wèn thanh 4题tí thanh 2。

    Anh ấy đã nghiên cứu kỹ lưỡng vấn đề này.

Kết hợp thường gặp

  • 深shēn thanh 1入rù thanh 4研yán thanh 2究jiū thanh 1

    nghiên cứu sâu

  • 深shēn thanh 1入rù thanh 4了liǎo thanh 3解jiě thanh 3

    hiểu sâu

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.