Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
shēn深
qiè切

Nghĩa tiếng Việt

sâu sắc và chân thành, thường dùng để diễn đạt cảm xúc mạnh mẽ như quan tâm, đau xót, hay thấu hiểu.

Âm Hán Việt

thâm thiết

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 氵 (nước)

11 nét

Bộ: 刀 (con dao, cái đao)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm định ngữ bổ nghĩa cho các danh từ trừu tượng như tình cảm, sự cảm thông hoặc làm trạng ngữ

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

thâm thiết

Từng chữ

  • 深thâmsâu; khuya (đêm)
  • 切thiếtcắt, chạm khắc; cần kíp

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

深切 thường dùng với các danh từ cảm xúc: 哀悼, 关心, 体会, 感受. Hàm ý tích cực: sâu và chân thành.

Câu ví dụ

  • 他对逝者表示了深切的哀悼。Tā duì shìzhě biǎoshìle shēnqiè de āidào. thanh 1

    Anh ấy bày tỏ lòng thương tiếc sâu sắc đối với người đã khuất.

  • 她深切地感受到了父母的爱。Tā shēnqiè de gǎnshòu dàole fùmǔ de ài. thanh 1

    Cô ấy cảm nhận sâu sắc tình yêu thương của cha mẹ.

  • 他深切地关心着每一位学生。Tā shēnqiè de guānxīnzhe měi yī wèi xuéshēng. thanh 1

    Thầy ấy quan tâm thiết tha từng học sinh.

  • 经历了那场事故,他对生命有了深切的体会。Jīnglìle nà chǎng shìgù, tā duì shēngmìng yǒule shēnqiè de tǐhuì. thanh 1

    Sau trải qua tai nạn đó, anh ấy có cảm nhận sâu sắc về cuộc sống.

Kết hợp thường gặp

  • 深切哀悼shēnqiè āidào thanh 1

    thương tiếc sâu sắc

  • 深切关怀shēnqiè guānhuái thanh 1

    quan tâm thiết tha

  • 深切体会shēnqiè tǐhuì thanh 1

    thấm thía sâu sắc

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.