Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
qīng清
liáng凉

Nghĩa tiếng Việt

mát mẻ, trong lành, sảng khoái (về thời tiết hoặc không khí)

Âm Hán Việt

thanh lương

2 chữ21 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 氵 (nước)

11 nét

Bộ: 冫 (băng, nước đá)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm định ngữ hoặc vị ngữ để miêu tả thời tiết, đồ ăn hoặc cảm giác dễ chịu

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

thanh lương

Từng chữ

  • 清thanhtrong, sạch; rõ ràng; nhà Thanh
  • 凉lươngmát mẻ

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Chỉ không khí mát lạnh dễ chịu, thường dùng cho thời tiết hoặc không gian.

Câu ví dụ

  • 清凉的饮料很解渴。Qīngliáng de yǐnliào hěn jiěkě. thanh 1

    Đồ uống mát lạnh rất giải khát.

  • 这种清凉茶很好喝。Zhè zhǒng qīngliáng chá hěn hǎo hē. thanh 4

    Loại trà mát lạnh này rất ngon.

  • 清凉油可以缓解头晕。Qīngliángyóu kěyǐ huǎnjiě tóuyūn. thanh 1

    Túi dầu bạc hà có thể giảm đau đầu.

Kết hợp thường gặp

  • 清凉油qīngliángyóu thanh 1

    túi dầu bạc hà

  • 清凉解暑qīngliáng jiěshǔ thanh 1

    mát mẻ giải nóng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.