Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu để chỉ người làm nghề dọn dẹp
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
thanh khiết công
Từng chữ
- 清thanhtrong, sạch; rõ ràng; nhà Thanh
- 洁khiếttrong sạch
- 工côngcông việc; người thợ
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 清洁工每天早上打扫街道。
Công nhân vệ sinh quét dọn đường phố mỗi sáng.
- 我们要尊重清洁工的劳动。
Chúng ta phải tôn trọng công sức của nhân viên vệ sinh.
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.