Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
qīng清
jié洁
gōng工

Nghĩa tiếng Việt

nhân viên vệ sinh

Âm Hán Việt

thanh khiết công

3 chữ23 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平2 升1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 氵 (nước)

11 nét

Bộ: 氵 (nước)

9 nét

Bộ: 工 (công việc)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu để chỉ người làm nghề dọn dẹp

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thanh khiết công

Từng chữ

  • 清thanhtrong, sạch; rõ ràng; nhà Thanh
  • 洁khiếttrong sạch
  • 工côngcông việc; người thợ

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 清qīng thanh 1洁jié thanh 2工gōng thanh 1每měi thanh 3天tiān thanh 1早zǎo thanh 3上shang thanh 5打dǎ thanh 3扫sǎo thanh 3街jiē thanh 1道dào thanh 4。

    Công nhân vệ sinh quét dọn đường phố mỗi sáng.

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5要yào thanh 4尊zūn thanh 1重zhòng thanh 4清qīng thanh 1洁jié thanh 2工gōng thanh 1的de thanh 5劳láo thanh 2动dòng thanh 4。

    Chúng ta phải tôn trọng công sức của nhân viên vệ sinh.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.