Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
qīng清
lǐ理

Nghĩa tiếng Việt

dọn dẹp

Âm Hán Việt

thanh lí

2 chữ22 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 氵 (nước)

11 nét

Bộ: 王 (viên ngọc, đá quý)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là động từ hành động, thường mang tân ngữ như rác thải, tài khoản, phòng ốc

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

thanh lí

Từng chữ

  • 清thanhtrong, sạch; rõ ràng; nhà Thanh
  • 理lílý, đạo lý; quản lý, sắp xếp; để ý, đáp lời

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5要yào thanh 4清qīng thanh 1理lǐ thanh 3一yī thanh 1下xià thanh 4房fáng thanh 2间jiān thanh 1。

    Chúng ta phải dọn dẹp lại căn phòng.

  • 工gōng thanh 1人rén thanh 2们men thanh 5正zhèng thanh 4在zài thanh 4清qīng thanh 1理lǐ thanh 3路lù thanh 4上shàng thanh 4的de thanh 5雪xuě thanh 3。

    Công nhân đang dọn tuyết trên đường.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.