Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
qīng清
zhēn真
sì寺

Nghĩa tiếng Việt

nhà thờ Hồi giáo (thánh đường của người Hồi)

Âm Hán Việt

thanh chân tự

3 chữ27 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 氵 (nước)

11 nét

Bộ: 目 (mắt)

10 nét

Bộ: 寸 (tấc (đơn vị đo chiều dài))

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ địa điểm, thường đi sau các giới từ chỉ nơi chốn

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thanh chân tự

Từng chữ

  • 清thanhtrong, sạch; rõ ràng; nhà Thanh
  • 真chânthật, thực; người tu hành
  • 寺tựngôi chùa

Tầng từ vựng

Nơi thờ cúng của người Hồi giáo.

Câu ví dụ

  • 我们去清真寺参观。Wǒmen qù qīngzhēnsì cānguān. thanh 3

    Chúng tôi đi thăm nhà thờ Hồi giáo.

Kết hợp thường gặp

  • 大dà thanh 4清qīng thanh 1真zhēn thanh 1寺sì thanh 4

    thánh đường Hồi giáo lớn

  • 清qīng thanh 1真zhēn thanh 1寺sì thanh 4建jiàn thanh 4筑zhù thanh 4

    kiến trúc thánh đường Hồi giáo

  • 清qīng thanh 1真zhēn thanh 1寺sì thanh 4广guǎng thanh 3场chǎng thanh 3

    quảng trường thánh đường Hồi giáo

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.