Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
wēn温
dù度

Nghĩa tiếng Việt

nhiệt độ

Âm Hán Việt

ôn độ

2 chữ21 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 氵 (nước)

12 nét

Bộ: 广 (rộng, rộng lớn)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho động từ như 测量 hoặc đi kèm với các tính từ chỉ mức độ như 高, 低

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

ôn độ

Từng chữ

  • 温ônnhắc lại, xem lại; ấm áp
  • 度độđo lường; mức độ; lần

Tầng từ vựng

Danh từ chỉ độ nóng/lạnh của không khí/nước.

Câu ví dụ

  • 今jīn thanh 1天tiān thanh 1温wēn thanh 1度dù thanh 4很hěn thanh 3高gāo thanh 1

    Hôm nay nhiệt độ rất cao

  • 今jīn thanh 1天tiān thanh 1的de thanh 5温wēn thanh 1度dù thanh 4是shì thanh 4二èr thanh 4十shí thanh 2度dù thanh 4。

    Nhiệt độ hôm nay là hai mươi độ.

Kết hợp thường gặp

  • 气qì thanh 4温wēn thanh 1温wēn thanh 1度dù thanh 4

    nhiệt độ không khí

  • 测cè thanh 4量liáng thanh 2温wēn thanh 1度dù thanh 4

    đo nhiệt độ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.