Chủ đề · HSK 2.0 cấp 4
Khí hậu và môi trường
26 từ vựng · 26 có audio
Tiến độ học0/26 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
干燥gān zàokhô, hanh暖和nuǎn huoấm áp, ấm; dễ chịu气候qì hòukhí hậu凉快liáng kuaimát mẻ暗àntối, mờ; âm thầm, bí mật亮liàngsáng阳光yáng guāngánh nắng温度wēn dùnhiệt độ湿润shī rùnẩm ướt危险wēi xiǎnnguy hiểm污染wū rǎnô nhiễm保护bǎo hùbảo vệ自然zì rántự nhiên; đương nhiên空气kōng qìkhông khí火huǒlửa朵duǒbông猴子hóu zikhỉ老虎lǎohǔcon hổ, hổ叶子yè zilá棵kēcây森林sēn línrừng只zhīcon, chiếc (lượng từ cho động vật, đồ vật đi theo cặp)狮子shī zicon sư tử植物zhí wùcây trồng猪zhūlợn, heo光guāngánh sáng, sáng sủa; trống, không còn; mượt mà. Là danh từ hoặc tính từ chỉ ánh sáng hoặc sự trống rỗng.