Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
wēn温
wén文
ěr尔
yǎ雅

Nghĩa tiếng Việt

Ôn hòa nhã nhặn, dịu dàng thanh lịch

Âm Hán Việt

ôn văn nhĩ nhã

4 chữ33 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平2 升3 曲3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 氵 (nước)

12 nét

Bộ: 文 (văn)

4 nét

Bộ: 小 (nhỏ bé)

5 nét

Bộ: 隹 (chim đuôi ngắn)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ hoặc định ngữ để khen ngợi phong thái, cử chỉ lịch sự của một người

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

ôn văn nhĩ nhã

Từng chữ

  • 温ônnhắc lại, xem lại; ấm áp
  • 文vănvăn; vẻ
  • 尔nhĩvậy (tiếng dứt câu)
  • 雅nhãthường, hay, luôn; thanh nhã, tao nhã (trái với tục)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他是一位温文尔雅的绅士。Tā shì yī wèi wēnwén ěryǎ de shēnshì. thanh 1

    Anh ấy là một quý ông ôn hòa nhã nhặn.

  • 她举止温文尔雅,很有教养。Tā jǔzhǐ wēnwén ěryǎ, hěn yǒu jiàoyǎng. thanh 1

    Cử chỉ của cô ấy dịu dàng thanh lịch, rất có giáo dưỡng.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.